Chào mừng quý vị đến với Website Tiếng Anh của Bùi Mạnh Hùng
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
THPT VĨNH TƯỜNG

- 0 / 0
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Bùi Mạnh Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:47' 15-06-2015
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 3
Người gửi: Bùi Mạnh Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:47' 15-06-2015
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT VĨNH TƯỜNG ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2015
Môn: Toán
(Đề thi có 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số .
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
Tìm các giá trị của m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình .
Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân
Câu 4 (1,0 điểm). Giải phương trình .
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm Viết phương trình mặt cầu có đường kính và phương trình mặt phẳng tiếp xúc với tại điểm C .
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật có . Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho Tính thể tích của khối chóp và khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn tâm bán kính hình chữ nhật ABCD có hai cạnh AB và AD tiếp xúc với đường tròn Đường chéo AC cắt đường tròn tại hai điểm và N thuộc Oy. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật, biết điểm A có hoành độ âm và điểm D có hoành độ dương, diện tích tam giác AND bằng 10.
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
Câu 9 (1,0 điểm). Cho các số thực dương thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
-----------------------------------Hết-----------------------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….……….….….; Số báo danh:……………
TRƯỜNG THPT VĨNH TƯỜNG HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2015
Môn: Toán
Đáp án gồm 07 trang
Lưu ý khi chấm bài:
- Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh. Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó.
- Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm.
- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm.
- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau.
- Trong lời giải câu 6 nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình thì không cho điểm.
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
Câu
Đáp án
Điểm
1
(2,0 đ)
a) (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
* TXĐ: D = R
* Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
0,25
Các khoảng đồng biến là và ; khoảng nghịch biến là
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại đạt cực tiểu tại
- Giới hạn, tiệm cận:
0,25
- Bảng biến thiên
0,25
* Đồ thị:
0,25
b) (1,0 điểm). Tìm các giá trị của m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là
0,25
0,25
d cắt (C) tại ba điểm phân biệt <=> PT (1) có hai nghiệm phân biệt khác 0
0,25
0,25
2
(1,0 đ)
Giải phương trình
0,25
0,25
Phương trình , vô nghiệm
0,25
Phương trình
0,25
3
(1,0 đ)
Tính tích phân
Đặt
0,25
Khi đó:
0,25
=
0,25
Vậy .
0,25
4
(1,0 đ)
Giải phương trình
Điều kiện:
Phương trình đã cho tương đương với
0,25
0,
Môn: Toán
(Đề thi có 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số .
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
Tìm các giá trị của m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình .
Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân
Câu 4 (1,0 điểm). Giải phương trình .
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm Viết phương trình mặt cầu có đường kính và phương trình mặt phẳng tiếp xúc với tại điểm C .
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật có . Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho Tính thể tích của khối chóp và khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn tâm bán kính hình chữ nhật ABCD có hai cạnh AB và AD tiếp xúc với đường tròn Đường chéo AC cắt đường tròn tại hai điểm và N thuộc Oy. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật, biết điểm A có hoành độ âm và điểm D có hoành độ dương, diện tích tam giác AND bằng 10.
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
Câu 9 (1,0 điểm). Cho các số thực dương thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
-----------------------------------Hết-----------------------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….……….….….; Số báo danh:……………
TRƯỜNG THPT VĨNH TƯỜNG HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2015
Môn: Toán
Đáp án gồm 07 trang
Lưu ý khi chấm bài:
- Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh. Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó.
- Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm.
- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm.
- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau.
- Trong lời giải câu 6 nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình thì không cho điểm.
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
Câu
Đáp án
Điểm
1
(2,0 đ)
a) (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
* TXĐ: D = R
* Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
0,25
Các khoảng đồng biến là và ; khoảng nghịch biến là
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại đạt cực tiểu tại
- Giới hạn, tiệm cận:
0,25
- Bảng biến thiên
0,25
* Đồ thị:
0,25
b) (1,0 điểm). Tìm các giá trị của m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là
0,25
0,25
d cắt (C) tại ba điểm phân biệt <=> PT (1) có hai nghiệm phân biệt khác 0
0,25
0,25
2
(1,0 đ)
Giải phương trình
0,25
0,25
Phương trình , vô nghiệm
0,25
Phương trình
0,25
3
(1,0 đ)
Tính tích phân
Đặt
0,25
Khi đó:
0,25
=
0,25
Vậy .
0,25
4
(1,0 đ)
Giải phương trình
Điều kiện:
Phương trình đã cho tương đương với
0,25
0,
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất