Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf De_thi_vao_lop_10Chuyen_Vinh_Phuc_201617HS2_NGHE.mp3 De_thi_HSG_tinh_2016_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_8_2016_NGHE.mp3 De_Khao_sat_GV_2015_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_7_2016_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_6_2016_NGHE.mp3 De_thi_GVDG_mon_Anh_cap_huyen_2015_NGHE.mp3 Anh_9_HSG_2015_NGHE_510.mp3 De_thi_vao_lop_10Chuyen_Vinh_Phuc_201516HS2NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_9_2015NGHE_V2.mp3 De_thi_HSG_Anh_9_2015_NGHE_V1.mp3 De_thi_HSG_Anh_8_2015_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_7_2015_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_6_2015_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_8_nam_2014_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_7_nam_2014_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_6_nam_2014_NGHE.mp3 De_thi_HSG_mon_Anh_9_V2201314The_Olympic_Games.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    http://baomoi.com

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Tiếng Anh của Bùi Mạnh Hùng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    THPT QUANG HÀ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Bùi Mạnh Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:41' 15-06-2015
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT QUANG HÀ

    (Đề thi có 01 trang)

    ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
    
    Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số có đồ thị là (C).
    a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số đã cho.
    b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.
    Câu 2 (1,0 điểm).
    a) Giải phương trình .
    b) Tính tích phân 
    Câu 3 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên đoạn .
    Câu 4 (1,0 điểm). Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số. Xác định số phần tử của A. Chọn ngẫu nhiên một số từ A, tính xác suất để số được chọn là số lẻ có 4 chữ số khác nhau.
    Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy  là hình thoi cạnh ,  = , SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC tạo với đáy một góc . Gọi E là trung điểm của AB. Tính thể tích của khối chóp S.AECD và khoảng cách giữa ED và SC theo .
    Câu 6 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I(2;1) và AC =2BD. Điểm M thuộc đường thẳng AB, điểm N(0;7) thuộc đường thẳng CD. Tìm tọa độ đỉnh B biết B có hoành độ âm.
    Câu 7 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm I nằm trên trục Oz và mặt phẳng  có phương trình Viết phương trình mặt cầu tâm I biết khoảng cách từ I tới mặt phẳng bằng 2 và mặt cầu cắt mặt phẳng  theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3.
    Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình 
    Câu 9 (1,0 điểm). Cho  là các số thực dương thoả mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức.
    ---------Hết ---------
    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh:……….……….….…………………...; Số báo danh:………………………………
    TRƯỜNG THPT QUANG HÀ
    (Hướng dẫn chấm có 07 trang)

    HƯỚNG DẪN CHẤM KTCL ÔN THI THPTQG LẦN 2 NĂM 2015
    Môn:Toán.
    
    I. LƯU Ý CHUNG:
    - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.
    - Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
    - Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó.
    II. ĐÁP ÁN:
    Câu

    Nội dung trình bày
    Điểm
    
    1
    a
    
    
    
    
    
    * Tập xác định: D= 
    * Sự biến thiên:
    - Chiều biến thiên: .
    Hàm số nghịch biến trên từng khoảng và 
    0.25
    
    
    
    - Cực trị: Hàm số không có cực trị
    - Giới hạn: ;; 
    Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang, tiệm cận đứng
    0.25
    
    
    
    Bảng biến thiên:
    
    



    0.25
    
    
    
    Đồ thị
    
    0.25
    
    
    b
    
    
    
    
    
    Giao của đồ thị (C) với trục hoành là điểm M .
    0.25
    
    
    
    Ta có: 
    0.25
    
    
    
    suy ra : 
    0.25
    
    
    
     Phương trình tiếp tuyến tại M là  hay 
    0.25
    
    2
    a
    
    
    
    
    
    Đk: 
    Ta có phương trình 
    0.25
    
    
    
     
    Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là 

    0.25
    
    
    b
    
    
    
    
    
    Đặt 
    0.25
    
    
    
    Ta được 
    0.25
    
    3
    
    
    
    
    
    
    Hàm số liên tục trên đoạn ; 
    0.25
    
    
    
    
    0.25
    
    
    
     
    0.25
    
    
    
    Vậy 
    0.25
    
    4
    
    
    
    
    
    
    Số phần tử của tập hợp A là: 9.10.10.10=9000 (số)
    0.25
    
    
    
    Gọi số được chọn là: 
    Có 5 cách chọn số d (
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓