Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf De_thi_vao_lop_10Chuyen_Vinh_Phuc_201617HS2_NGHE.mp3 De_thi_HSG_tinh_2016_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_8_2016_NGHE.mp3 De_Khao_sat_GV_2015_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_7_2016_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_6_2016_NGHE.mp3 De_thi_GVDG_mon_Anh_cap_huyen_2015_NGHE.mp3 Anh_9_HSG_2015_NGHE_510.mp3 De_thi_vao_lop_10Chuyen_Vinh_Phuc_201516HS2NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_9_2015NGHE_V2.mp3 De_thi_HSG_Anh_9_2015_NGHE_V1.mp3 De_thi_HSG_Anh_8_2015_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_7_2015_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_6_2015_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_8_nam_2014_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_7_nam_2014_NGHE.mp3 De_thi_HSG_Anh_6_nam_2014_NGHE.mp3 De_thi_HSG_mon_Anh_9_V2201314The_Olympic_Games.mp3 Mauchuvietbangchuhoadung.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    http://baomoi.com

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Tiếng Anh của Bùi Mạnh Hùng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    hoa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hương
    Ngày gửi: 20h:58' 07-05-2017
    Dung lượng: 85.5 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
    MÔN: Hóa Học 8 Bài kiểm tra học ki 2 Tiết PPCT: 70
    Người biên soạn đề : Nguyễn Thị Hương
    MA TRẬN ĐỀ


    Nội dung kiến thức

    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng

    Vận dụng ở
    mức cao hơn
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. oxi - không khí

    - Biết được khái niệm sự oxi hoa chậm, sự cháy
    khái niệm các loại phản ứng
    - Biết phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm;
    phản ứng hóa hợp
    
    vận dụng tính chất dư
    
    
    Số câu hỏi
    2
    (I- 1,2)
    
    1
    (I-6)
    1
    (II- 3a)
    
    
     1
    (I-4)
    
    5
    
    Số điểm
    1,0
    
    0,5
    1,0
    
    
    0,5
    
     3 (30%)
    
    


    2. Hidro, nước, phản ứng thế, phân loại hợp chất
    - Biết được tính chất hóa học của hiđro;
    - Phương pháp điều chế hiđro. khái niệm phản ứng thế.
    - Định nghĩa, cách gọi tên, phân loại Axit, bazơ, muối
    - Phân biệt được PƯ thế với các PƯHH khác.
    - Phân biệt được các hợp chất Axit, bazơ, muối
    - Tính thể tích khí H2 (đktc)
    - Các bài tập tính toán theo PTHH liên quan đến tính chất hóa học của hi đro, nước, PƯ thế,
    
    
    
    Số câu hỏi
    1
    (I- 3)
    1
    (II- 1)
    

    1
    (II- 2)
    
    
    
    
    3
    
    Số điểm
    0,5
    2,5
    
    1,5
    
    
    
    
    4,5 (45%)
    
    
    3. Dung dịch và nồng độ dung dịch
    
    - Phân biệt được chất tan, dung môi
    - Tính nồng độ C%,
    - Tính CM.
    - pha chế hoặc pha loãng một dung dịch
    
    

    
    Số câu hỏi
    
    
    
    
    1
    (I- 5)
    2
    (II- 3b,c)
    
    
    3
    
    Số điểm
    
    
    
    
    0,5
    2,0
    
    
    2,5 (25%)
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    %
    3
    1,5
    (15%)
    1
    2,5
    (25%)
    1
    0,5
    (5%)
    2
    2,5
    (25%)
    1
    0,5
    (5%)
    2
    2,0
    (20%)
    1
    0,5 (5%)
    
    11
    10,0
    (100%)
    
    




    NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA (đề lẻ)
    I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

    Khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C hoặc D đứng trước phương án đúng nhất trong các câu sau:

    1. Sự oxi hoá chậm là:
    A. Sự oxi hoá mà không toả nhiệt. B. Sự oxi hoá mà không phát sáng.

    C. Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng. D. Sự tự bốc cháy.

    2. Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng phân hủy ?

    A. CO2 + Ca(OH)2 t0 CaCO3 + H2O B. CaO + H2O t0 Ca(OH)2
    C. 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 D. CuO + H2 t0 Cu + H2O


    3. Chất nào sau đây dùng điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
    A.Cu, HCl B.Fe, HCl C.KMnO4 D.H2O

    4 . Đốt cháy 3,1 g photpho trong bình chứa 5,6 lít khí O2 (dktc) . Sau phản ứng có chất nào còn dư?
    A. Oxi dư B. Photpho dư C. Hai chất vừa hết D. Không xác định được


    5. Hòa tan hoàn toàn 50gam muối ăn (NaCl) vào 200g nước ta thu được dung dịch có nồng độ là
    A. 15% B. 25% C. 28% D. 20%
    6. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế O2 bằng cách nhiệt phân KClO3 hoặc KMnO4 vì chúng có những đặc điểm quan trọng nhất là :
    Dễ kiếm, rẽ tiền B. Giàu oxi và dễ phân hủy ra oxi
    C. Phù hợp với thiết bị hiện đại D. Không độc hại
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 1.(2,5đ) Gọi
     
    Gửi ý kiến